Danh sách & lịch thi Aptis quốc tế ngày 8, 9, 10/1/2022 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) dành cho Sinh viên Bách Khoa HN (HUST), Kinh tế (NEU), Ngoại thương (FTU), Thái Nguyên (TNU), Quốc gia (VNU), Luật HN (HLU), Học viện Ngân hàng (HVNH), giáo viên, công chức, viên chức, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu tổ chức thi các ngày 8, 9, 10/1/2022  (thứ Bảy, CN, thứ Hai) như sau:

Thời gian thi & địa điểm thi

  • Thời gian thi: Có mặt trước 15-30 phút để làm thủ tục
  • Phòng thi số 1: 204 – C3B, trường ĐH Bách Khoa HN
  • Phòng thi số 2: 203 – C3B, trường ĐH Bách Khoa HN
  • Phòng thi số 3: 203 – VDZ, Trung tâm Việt Đức, trường ĐH Bách Khoa HN

Quy định về việc phòng, chống Covid-19 đối với thí sinh

  • Không thuộc diện F0, F1;
  • phiếu xét nghiệm âm tính SARS-COV-2 / Covid-19 tại cơ sở y tế được cấp phép (trong vòng 72h trước giờ thi);
  • Đã cài đặt và kích hoạt ứng dụng PC-Covid (Ứng dụng phòng, chống dịch Covid-19 Quốc gia) theo yêu cầu của Bộ Y tế;
  • Thí sinh phải đeo khẩu trang, khử khuẩn, không tụ tập, khai báo y tế và giữ khoảng cách để bảo vệ bản thân và người xung quanh;
  • Tuân thủ các quy định về phòng & chống dịch Covid-19 theo thông điệp 5K của Bộ Y tế, UBND Thành phố Hà Nội.

Quy định thi

  • Thí sinh phải tuân thủ các quy định chung tại đây
  • Thí sinh có mặt tại địa điểm thi theo giờ quy định, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.
  • Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần: Ngữ pháp và Từ vựng, Kỹ năng Nghe, Kỹ năng Đọc, Kỹ năng Viết, Kỹ năng Nói

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / HC (nếu là người nước ngoài) để xuất trình dự thi
  • Thẻ sinh viên (hoặc giấy xác nhận SV)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Danh sách thi ngày 8/1/2022

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20408.0107.30CongVu Huu26.12.1999AM20171090
C3B-20408.0107.30CongVo Nhu11.08.1999AM20172441
C3B-20408.0107.30CongNguyen Thanh16.05.1999AM20171088
C3B-20408.0107.30CuongNguyen Viet22.11.1999AM20170670
C3B-20408.0107.30DoanNguyen Xuan09.01.1998AM20161011
C3B-20408.0107.30HaNguyen Manh13.04.1981AMN212674
C3B-20408.0107.30HoanHa Cong09.01.1995AM20141704
C3B-20408.0107.30HuongNgo Thi Ngoc05.10.1999AM20174755
C3B-20408.0107.30LongNguyen Thanh28.12.1999AM20170810
C3B-20408.0107.30NamNguyen Van16.11.1999AM20171566
C3B-20408.0107.30NguyenVu Thao04.02.1999AMN211481
C3B-20408.0107.30SonNguyen Thi Thanh23.08.1999AM20173580
C3B-20408.0107.30ThanhNgo Tuan24.04.1999AM20174217
C3B-20408.0107.30ThaoNinh Thi Phuong01.05.2002AMN211491
C3B-20408.0107.30TramPham Ngoc28.11.2003AMN220010
C3B-20408.0107.30TrongHoang Van08.04.1997AM20166867
C3B-20408.0107.30TrongNguyen Quang22.09.1999AM20172364
C3B-20408.0107.30UyenNguyen Thu12.08.1999AMN220020
C3B-20408.0107.30VanTran Thi Hong26.04.2000AMN211577
C3B-20408.0107.30VuNguyen Tien11.07.1999AM20171945
======
C3B-20408.0113.30AnNguyen Huu05.12.1999PM20173609
C3B-20408.0113.30AnhNguyen Thi Thuy20.07.2000PMN212624
C3B-20408.0113.30BathoGabriella Valerie07.08.1996PMN211181
C3B-20408.0113.30DatTran Van22.09.1997PM20150888
C3B-20408.0113.30GottschoMegan03.04.1994PMN211180
C3B-20408.0113.30HieuTran Trung19.06.2000PMN212620
C3B-20408.0113.30KienPham Trung10.03.1998PM20162253
C3B-20408.0113.30LamNguyen Thi Thuy16.05.1999PM20174820
C3B-20408.0113.30LinhGiang Ngoc21.08.1998PM20174845
C3B-20408.0113.30LuongHoang Thi16.01.1998PMN212602
C3B-20408.0113.30MaiNguyen Pham Thanh28.06.2000PMN212601
C3B-20408.0113.30MinhDoan Ngoc17.02.2001PMN203051
C3B-20408.0113.30MukherjeeNishtha27.06.1994PMN212689
C3B-20408.0113.30PhuongTran Thi12.07.1999PM20170860
C3B-20408.0113.30TinhNguyen Thi09.11.1999PM20175251
C3B-20408.0113.30ThinhNguyen Viet26.02.2000PM20185146
C3B-20408.0113.30ThuyNguyen Van29.04.1999PM20174256
C3B-20408.0113.30TrinhDang Nguyen29.03.2000PMN212606

Danh sách thi ngày 9/1/2022 (sáng)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
VDZ-20309.0107.30CuongNguyen Manh30.03.1999AM20172989
VDZ-20309.0107.30ChienVu Huu16.05.1999AM20172433
VDZ-20309.0107.30DuyVu Minh25.07.1999AMN220030
VDZ-20309.0107.30DaoLe Minh24.03.1999AMN220031
VDZ-20309.0107.30HuongNguyen Mai23.10.2002AMN220025
VDZ-20309.0107.30LamNguyen Thanh05.07.1999AM20172644
VDZ-20309.0107.30LuongTran Van24.07.1998AM20168326
VDZ-20309.0107.30NgaDuong Thi Thuy10.01.2003AMN220037
VDZ-20309.0107.30NgocNguyen Thi22.08.1999AMN220023
VDZ-20309.0107.30OanhHoang Thi24.08.1999AMN220019
VDZ-20309.0107.30PhuongMai Thi04.11.2000AM20182069
VDZ-20309.0107.30PhuongNguyen Hanh Uyen03.01.1999AMN220018
VDZ-20309.0107.30ThienDuong Ha23.10.1997AMN220032
======
C3B-20409.0107.30AnhNguyen Duc23.07.2000AMN212645
C3B-20409.0107.30AnhNgo Thi15.04.1999AM20174442
C3B-20409.0107.30CongDo Dinh20.06.1998AM20174493
C3B-20409.0107.30HaiTran Ngoc16.02.1999AM20171271
C3B-20409.0107.30HangDinh Thi26.06.2000AM20180326
C3B-20409.0107.30HienNguyen Thi18.04.1999AM20176146
C3B-20409.0107.30HungLe Van01.10.1999AM20173933
C3B-20409.0107.30HuyNguyen Quang10.01.2000AM20184482
C3B-20409.0107.30HuongNguyen Thi16.12.1999AM20176155
C3B-20409.0107.30LamLe Van05.02.1999AM20171482
C3B-20409.0107.30LuongDuong Thi Huyen20.10.1998AMN212642
C3B-20409.0107.30LuongTran Xuan10.01.2000AMN212644
C3B-20409.0107.30ManhNguyen Duy19.09.1999AM20171524
C3B-20409.0107.30MinhHoang Cong10.11.1999AM20171546
C3B-20409.0107.30NamNguyen Thanh17.12.1997AM20152579
C3B-20409.0107.30NhungPham Thi Hong08.06.1999AM20175045
C3B-20409.0107.30QuyPham Xuan11.09.1999AM20175652
C3B-20409.0107.30TuPham Anh25.03.1996AM20145059
C3B-20409.0107.30TuanLe Sy28.01.1997AM20154092
C3B-20409.0107.30TUNGDO MANH20.02.1983AMN212382
C3B-20409.0107.30ThanhTran Trong20.10.1999AM20176338
C3B-20409.0107.30ThaoNguyen Phuong19.09.1999AMN212643
C3B-20409.0107.30ThangTran Huu01.11.1997AM20153548
C3B-20409.0107.30ThinhPham Van12.02.1998AM20163932
C3B-20409.0107.30TrangNguyen Thi Thu26.08.1998AM20176179
C3B-20409.0107.30TrungNguyen Quang03.10.1999AM20172366
C3B-20409.0107.30TruongVu Manh08.07.1999AM20174304
C3B-20409.0107.30VinhHan Duc Thanh06.12.1999AM20174370
======
C3B-20309.0107.30DatDo Duc27.12.1996AM20140950
C3B-20309.0107.30HanhLa Kim01.01.2000AMN212613
C3B-20309.0107.30HangMai Thi Thanh20.11.2000AMN212621
C3B-20309.0107.30HangLe Thu16.10.1999AMN212608
C3B-20309.0107.30HuyenDo Khanh19.12.2002AMN211490
C3B-20309.0107.30KhanhLe Viet27.12.1997AM20162137
C3B-20309.0107.30KhoiNguyen Tien15.01.2000AM20181184
C3B-20309.0107.30LinhPham Thi Ngoc29.06.2000AMN212619
C3B-20309.0107.30LuuNguyen Thi Kim21.10.1999AM20174906
C3B-20309.0107.30MinhChan Thi26.06.1998AMN212625
C3B-20309.0107.30MyHoang Tra15.06.2000AMN212616
C3B-20309.0107.30NgocPham Thi Hong12.07.2002AMN212632
C3B-20309.0107.30SonVu Ngoc24.08.2000AMN212614
C3B-20309.0107.30ThuyNguyen Thi05.10.1998AMN212634

Danh sách thi ngày 9/1/2022 (chiều)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
VDZ-20309.0113.30ChuongNguyen Van16.12.1999PM20170665
VDZ-20309.0113.30ChiPhan Thuy19.05.1999PM20174478
VDZ-20309.0113.30DuyenTran Thi15.01.1999PM20175460
VDZ-20309.0113.30HoaNguyen Thi Le10.04.1999PM20175486
VDZ-20309.0113.30HuongDao Thi Thanh30.11.2001PMN220001
VDZ-20309.0113.30HuongNguyen Thi10.04.1997PM20155822
VDZ-20309.0113.30LinhPham Thi My04.02.1998PM20174849
VDZ-20309.0113.30ManhPham Duc31.01.1999PM20171520
VDZ-20309.0113.30NghiaDuong Duc17.08.1999PM20171583
VDZ-20309.0113.30ThanhDiep Thi17.11.1998PMN220007
VDZ-20309.0113.30ThanhLe Thanh13.01.1997PMN220002
VDZ-20309.0113.30ThuyBui Thanh29.07.1998PM20175589
VDZ-20309.0113.30TraTran Thi Ngoc04.01.2000PMN220006
VDZ-20309.0113.30TrangNguyen Thi Huyen06.03.1999PM20175295
======
C3B-20409.0113.30AnhBui Minh19.02.2000PMN212682
C3B-20409.0113.30AnhNguyen Thi Phuong30.05.2000PMN212667
C3B-20409.0113.30CongNguyen Van12.08.1999PMN212677
C3B-20409.0113.30ChinhDuong Thi Hong06.11.2000PMN212665
C3B-20409.0113.30ChinhNguyen Van19.07.1999PM20170662
C3B-20409.0113.30DucTran Minh04.12.1999PM20175696
C3B-20409.0113.30HanhNguyen Bich18.01.2000PMN212670
C3B-20409.0113.30HienVo Sinh16.06.1997PM20161430
C3B-20409.0113.30HoaHoang Thi Quynh04.11.2000PMN212663
C3B-20409.0113.30HuyenNguyen Mac Khanh25.06.1999PM20175500
C3B-20409.0113.30HuyenBui Thi Thu28.06.2000PMN212662
C3B-20409.0113.30HuongDuong Thu22.09.2000PMN212673
C3B-20409.0113.30LienNguyen Thi Mai10.01.1999PMN212687
C3B-20409.0113.30LoanDuong Thi09.03.1998PMN212680
C3B-20409.0113.30MaiHoang Cuc22.07.2000PMN212676
C3B-20409.0113.30NgaNguyen Thi Kim27.10.2000PMN212669
C3B-20409.0113.30NhungDo Thi Trang31.12.2000PMN212668
C3B-20409.0113.30PhuocTrinh Hong25.06.1999PM20170859
C3B-20409.0113.30PhuongNguyen Thi Lan10.04.2000PMN212666
C3B-20409.0113.30TamNguyen Thi Hong02.01.1999PMN212683
C3B-20409.0113.30TamNguyen Thanh17.06.2000PMN212637
C3B-20409.0113.30TuDinh Thi Cam05.07.1999PM20170966
C3B-20409.0113.30TuanDo Hoang Anh09.02.2000PMN212638
C3B-20409.0113.30TuanDo Dinh10.01.1999PM20172896
C3B-20409.0113.30TungTa Xuan30.10.1986PMN212678
C3B-20409.0113.30ThinhBui Duc31.05.2000PMN212672
C3B-20409.0113.30TrangKim Huyen30.07.2000PMN212671
C3B-20409.0113.30XuanVi Thi14.09.1997PM20164744
======
C3B-20309.0113.30AnhNguyen Thi Hong06.02.1999PM20175440
C3B-20309.0113.30DaoHa Trung22.05.1996PMN212253
C3B-20309.0113.30DatNguyen Thanh20.11.1998PM20164885
C3B-20309.0113.30GiangNghiem Linh18.10.2000PMN212603
C3B-20309.0113.30HaNguyen Thai17.12.1999PMN212605
C3B-20309.0113.30HaiNguyen Van19.05.1998PM20161316
C3B-20309.0113.30HieuLe Minh11.02.1999PM20174684
C3B-20309.0113.30LuongDuong Thi23.02.1998PMN211895
C3B-20309.0113.30MinhNguyen Nhat13.08.2000PM20180857
C3B-20309.0113.30QuynhLe Thi08.11.1999PMN211289
C3B-20309.0113.30SonDuong Hong10.11.1999PM20170889
C3B-20309.0113.30TamNguyen Van24.01.1999PM20171717
C3B-20309.0113.30ThanhNguyen Xuan08.09.2000PM20184622
C3B-20309.0113.30ThienTran Van02.08.1983PMN212577

Danh sách thi ngày 10/1/2022

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20410.0107.30AnhNguyen Huong20.03.2000AMN212664
C3B-20410.0107.30AnhLe Thi Quynh26.01.1998AMN212660
C3B-20410.0107.30BichPhung Thi03.07.1980AMN212646
C3B-20410.0107.30CuongPham Viet05.08.1977AMN212653
C3B-20410.0107.30DiepPham Ngoc27.12.1997AMN212661
C3B-20410.0107.30HieuNguyen Minh10.10.1985AMN212655
C3B-20410.0107.30HieuNguyen Van10.09.1989AMN212657
C3B-20410.0107.30HoaNguyen Thi19.08.1972AMN212647
C3B-20410.0107.30HuyenNguyen Thi Khanh08.06.1998AMN212659
C3B-20410.0107.30HuongNguyen Thi11.02.1995AMN212654
C3B-20410.0107.30HuongNguyen Thi08.02.1974AMN212648
C3B-20410.0107.30NgaDo Thi03.02.1975AMN212651
C3B-20410.0107.30NgaNguyen Thi10.12.1973AMN212650
C3B-20410.0107.30NguyetNguyen Thi29.09.1983AMN212656
C3B-20410.0107.30TamHa Thi Minh10.08.1987AMN212658
C3B-20410.0107.30TamBui Thi25.09.1974AMN212652
C3B-20410.0107.30ThuyNguyen Thi Thu24.06.1987AMN212649

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh xem kết quả thi và thủ tục nhận phiếu điểm (bản cứng) tại đây.

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Kết quả thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 500 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis