Danh sách & lịch thi Aptis quốc tế ngày 7, 8/5/2022 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) dành cho Sinh viên Bách Khoa HN (HUST), Kinh tế (NEU), Ngoại thương (FTU), Thái Nguyên (TNU), Quốc gia (VNU), Luật HN (HLU), Học viện Ngân hàng (HVNH), giáo viên, công chức, viên chức, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi cá nhân có nhu cầu các ngày 7, 8/5/2022  (thứ Bảy, CN) như sau:

Thời gian thi & địa điểm thi

  • Thời gian thi: Có mặt trước 15-30 phút theo lịch cụ thể phía dưới để làm thủ tục
  • Khu vực thi A: 203, 204 – C3B, trường ĐH Bách khoa HN
  • Khu vực thi B: 203 – VDZ, Trung tâm Việt Đức, trường ĐH Bách khoa HN
  • Khu vực thi C: 303 – TV, Thư viện Tạ Quang Bửu, trường ĐH Bách khoa HN

Quy định về việc hạn chế dịch bệnh Covid-19 đối với thí sinh

  • Không thuộc diện F0;
  • Có xét nghiệm nhanh âm tính SARS-COV-2 (tự xét nghiệm hoặc tại cơ sở y tế);
  • Đã cài đặt và kích hoạt ứng dụng PC-Covid (Ứng dụng phòng, chống dịch Covid-19 Quốc gia) theo yêu cầu của Bộ Y tế;
  • Thí sinh phải đeo khẩu trang, khử khuẩn, không tụ tập, khai báo y tế và giữ khoảng cách để bảo vệ bản thân và người xung quanh;
  • Tuân thủ các quy định về phòng & chống dịch Covid-19 theo thông điệp 5K của Bộ Y tế, UBND Thành phố Hà Nội.

Quy định thi

  • Thí sinh phải tuân thủ các quy định chung tại đây
  • Thí sinh có mặt tại địa điểm thi theo giờ quy định, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.
  • Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần: Ngữ pháp và Từ vựng, Kỹ năng Nghe, Kỹ năng Đọc, Kỹ năng Viết, Kỹ năng Nói

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / HC (nếu là người nước ngoài) để xuất trình dự thi
  • Thẻ sinh viên (hoặc giấy xác nhận SV)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Danh sách thi ngày 7/5/2022 (chiều)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B – 20407.0513.00AnhNgo Dieu03.02.1998PMN221788
C3B – 20407.0513.00AnhBui Tuan13.05.2000PMN221778
C3B – 20407.0513.00AnhNguyen Thi Huong17.12.2000PMN221774
C3B – 20407.0513.00AnhTrinh Hong16.09.2000PMN221769
C3B – 20407.0513.00AnhPham Tu05.01.2000PMN221768
C3B – 20407.0513.00AnhNguyen Thi Quynh07.10.1996PMN221765
C3B – 20407.0513.00AnhLuong Thi Ngoc03.06.2000PMN221790
C3B – 20407.0513.00BaugeGiovanni William Wolfgang27.11.1993PMN221715
C3B – 20407.0513.00DungNguyen Thi Thu02.05.1985PMN221792
C3B – 20407.0513.00DuyTran Anh05.04.2000PMN221766
C3B – 20407.0513.00DuyNguyen Khanh23.09.2000PMN221327
C3B – 20407.0513.00DucLe Anh04.01.2000PMN221751
C3B – 20407.0513.00HangPhan Ngoc Lam29.07.2000PMN221750
C3B – 20407.0513.00HoanCao Thi Minh17.07.1999PMN220637
C3B – 20407.0513.00HuyenDoan Pham Khanh31.12.2000PMN221757
C3B – 20407.0513.00HuyenTran Thi Thu11.04.2000PMN221550
C3B – 20407.0513.00LinhNguyen Ngoc Thuy25.12.2002PMN211429
C3B – 20407.0513.00LinhNguyen Phuong11.09.1999PMN221793
C3B – 20407.0513.00LinhDang Ngoc04.01.2000PMN221233
C3B – 20407.0513.00LinhNguyen Dieu15.03.2000PMN221709
C3B – 20407.0513.00NgocMai Vu Minh01.10.2000PMN221784
C3B – 20407.0513.00NhungNguyen Phuong12.11.1987PMN221755
C3B – 20407.0513.00PhuongNguyen Thi Minh27.11.1979PMN221727
C3B – 20407.0513.00QuyDo Xuan18.06.1999PMN210978
C3B – 20407.0513.00ThaiNong Duy04.07.1996PMN221775
C3B – 20407.0513.00ThanhPham Trong22.12.2000PMN221753
C3B – 20407.0513.00ThaoLe Thi Phuong19.10.1999PMN211220
C3B – 20407.0513.00ThaoVu Phuong05.12.1998PMN195333
C3B – 20407.0513.00ThamNguyen Thi Hong20.06.2000PMN221413
C3B – 20407.0513.00ThuyTruong Nguyen Dan22.11.2000PMN221725
C3B – 20407.0513.00ThuLe Thi Kim13.02.2000PMN221764
C3B – 20407.0513.00TrangNguyen Thu11.12.2000PMN221783
C3B – 20407.0513.00TrangLe Quynh23.05.2000PMN221560
C3B – 20407.0513.00TrangNguyen Minh07.08.2000PMN221716
C3B – 20407.0513.00TramNguyen Thu22.03.1987PMN221712
C3B – 20407.0513.00VyNguyen Ha01.06.2000PMN221329

Danh sách thi ngày 8/5/2022 (sáng)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

Danh sách thi ngày 8/5/2022 (chiều)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B – 20408.0513.00AnhPham Ngoc18.12.2000PMN221756
C3B – 20408.0513.00AnhLy Thi Minh09.10.2000PMN221745
C3B – 20408.0513.00BichKieu Thi Ngoc23.11.2000PMN221781
C3B – 20408.0513.00CuongHoang Duc02.01.1984PMN221739
C3B – 20408.0513.00DungBui Phuong04.09.2000PMN221796
C3B – 20408.0513.00DuyenNguyen Thi21.02.2000PMN221780
C3B – 20408.0513.00DuyenNguyen Thi14.08.1999PMN221752
C3B – 20408.0513.00DuongHoang Anh16.10.1997PMN221760
C3B – 20408.0513.00HangNguyen Thu12.02.2000PMN221762
C3B – 20408.0513.00HoanHoang Van16.08.1999PMN221797
C3B – 20408.0513.00HoangNguyen Van23.11.1999PMN221794
C3B – 20408.0513.00HueSai Thu12.01.2000PMN221786
C3B – 20408.0513.00HuyVu Duc04.10.1997PM20151721
C3B – 20408.0513.00HuyenGiang Thi Thanh29.10.2000PMN221789
C3B – 20408.0513.00HuyenNguyen Thi Khanh02.11.2000PMN221779
C3B – 20408.0513.00LanNguyen Thi29.06.2000PMN221741
C3B – 20408.0513.00MaiVo Thi Ngoc20.10.2000PMN221767
C3B – 20408.0513.00MaiPham Ngoc21.11.2000PMN221758
C3B – 20408.0513.00MinhNguyen Quang18.04.1998PM20162740
C3B – 20408.0513.00NgocLuu Quang12.08.1999PMN221746
C3B – 20408.0513.00NhungLe Thi Hong26.03.2000PMN221754
C3B – 20408.0513.00NhungNguyen Cam04.12.2000PMN221743
C3B – 20408.0513.00PhuongNguyen Thi Minh27.11.1979PMN221727
C3B – 20408.0513.00TAIPHAM MANH14.11.2000PMN221787
C3B – 20408.0513.00TuyenNgo Doan24.12.1997PM20156775
C3B – 20408.0513.00ThaoTran Thi Thanh08.11.2000PMN221791
C3B – 20408.0513.00ThaoTran Thi Phuong29.06.2000PMN221763
C3B – 20408.0513.00ThuVu Thi Tuyet13.08.2000PMN221761
C3B – 20408.0513.00ThuyNguyen Anh24.10.2000PMN221795
C3B – 20408.0513.00ThuyPham Thanh26.09.1999PMN221658
C3B – 20408.0513.00TraPham Thi23.05.2000PMN221759
C3B – 20408.0513.00TrangBui Huyen21.09.2000PMN221785
C3B – 20408.0513.00VietLai Quoc12.01.1999PM20171934
C3B – 20408.0513.00VinhDang Van20.02.1999PM20172920
C3B – 20408.0513.00YenTran Thi Hai19.11.2000PMN221777

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh xem kết quả thi và thủ tục nhận phiếu điểm (bản cứng) tại đây.

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội:

  • Kết quả thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 500 TOEIC.
  • Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis