Danh sách & lịch thi Aptis quốc tế ngày 27, 28/11/2021 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) dành cho Sinh viên Bách Khoa HN (HUST), Kinh tế (NEU), Ngoại thương (FTU), Thái Nguyên (TNU), Luật HN (HLU), Học viện Ngân hàng (HVNH), giáo viên, công chức, viên chức, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu tổ chức thi các ngày 27, 28/11/2021  như sau:

Thời gian thi & địa điểm thi

  • Thời gian thi: Có mặt trước 15-30 phút để làm thủ tục
  • Phòng thi số 1: 204 – C3B trường ĐH Bách Khoa HN
  • Phòng thi số 2: 203 – C3B trường ĐH Bách Khoa HN

Quy định về việc phòng, chống Covid-19 đối với thí sinh

  • Không thuộc diện F0, F1;
  • Trong vòng 14 ngày gần nhất (tính tới buổi dự thi) không đi qua vùng tâm dịch nặng và/hoặc tiếp xúc với người từ vùng dịch nặng theo công bố của Bộ Y tế;
  • Đã tiêm đủ 2 mũi vắc-xin phòng Covid-19 (trên 14 ngày). Các trường hợp khác cần có xét nghiệm âm tính SARS-COV-2 / Covid-19 (trong vòng 72h trước giờ thi);
  • Đã cài đặt và kích hoạt ứng dụng PC-Covid (Ứng dụng phòng, chống dịch Covid-19 Quốc gia) theo yêu cầu của Bộ Y tế;
  • Thí sinh phải đeo khẩu trang, khử khuẩn, không tụ tập, khai báo y tế và giữ khoảng cách để bảo vệ bản thân và người xung quanh;
  • Tuân thủ các quy định về phòng & chống dịch Covid-19 theo thông điệp 5K của Bộ Y tế, UBND Thành phố Hà Nội.

Quy định thi

  • Thí sinh phải tuân thủ các quy định chung tại đây
  • Thí sinh có mặt tại địa điểm thi theo giờ quy định, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.
  • Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần: Ngữ pháp và Từ vựng, Kỹ năng Nghe, Kỹ năng Đọc, Kỹ năng Viết, Kỹ năng Nói

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / HC (nếu là người nước ngoài) để xuất trình dự thi
  • Thẻ sinh viên (hoặc giấy xác nhận SV)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Danh sách thi ngày 27/11/2021 (sáng)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20327.117.30DongDo Trung29.12.1994AMN212014
C3B-20327.117.30HanNguyen Doan09.05.1999AM20173835
C3B-20327.117.30HanhHoang Thi10.08.1998AMN212007
C3B-20327.117.30HienLai Thu16.03.2000AMN212015
C3B-20327.117.30LanNguyen Thi Hong02.04.1999AMN212009
C3B-20327.117.30MaiLe Thi Thanh14.01.1999AMN212008
C3B-20327.117.30MoNguyen Thi Dieu26.10.1998AM20162763
C3B-20327.117.30ThanhNguyen Van27.08.1999AM20172349
C3B-20327.117.30ThuDang Tran22.10.1997AMN212004
C3B-20427.117.30AnhDo Quynh12.09.2003AMN212095
C3B-20427.117.30AnhDo Ngoc10.09.2003AMN211955
C3B-20427.117.30AnhHoang Thi Bao27.07.2000AMN211514
C3B-20427.117.30AnhChu Quy16.06.1998AM20160037
C3B-20427.117.30AnhPham Thi Ngoc21.08.2002AMN212171
C3B-20427.117.30AnhNguyen Thi Lan17.01.1996AMN212172
C3B-20427.117.30DinhCao Van26.09.1999AM20171987
C3B-20427.117.30DungDang Thi Kim20.03.1994AMN211446
C3B-20427.117.30HoangNguyen Minh02.07.2000AM20186328
C3B-20427.117.30KienNguyen Huu20.04.1999AM20170794
C3B-20427.117.30LinhNguyen Thuy12.03.1999AM20174868
C3B-20427.117.30MinhNguyen Viet10.02.2000AMN212122
C3B-20427.117.30NhungLe Thi24.07.2002AMN211432
C3B-20427.117.30PhucPham Hong23.02.2003AMN212135
C3B-20427.117.30TuoiNguyen Thi Hong20.11.1999AM20175335
C3B-20427.117.30ThaoNguyen Dinh07.07.1994AM20122456
C3B-20427.117.30UyenNguyen Thi Thu24.10.1999AMN211200
C3B-20427.117.30VietNguyen Hong04.09.1999AMN212173

Danh sách thi ngày 27/11/2021 (chiều)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20327.1113.30NamQuach Huy27.01.1995PM20172308
C3B-20327.1113.30HanNguyen Bao08.09.2004PMN211808
C3B-20327.1113.30HungNguyen Ba15.10.1999PM20170766
C3B-20327.1113.30HuyBui Quoc02.08.1999PM20172258
C3B-20327.1113.30LinhDang Pham Phu16.02.2000PM20184508
C3B-20327.1113.30NgocNguyen Thi15.08.1999PM20174994
C3B-20327.1113.30NhungHoang Thi Phuong19.06.1999PMN211939
C3B-20327.1113.30TienNguyen Minh15.10.1997PM20153775
C3B-20327.1113.30TuLe Thi11.06.1999PM20175316
C3B-20427.1113.30AnhLuong Diep15.03.2000PMN212139
C3B-20427.1113.30AnhDao Thi Van16.11.2003PMN212134
C3B-20427.1113.30ChienNguyen Tac23.11.1999PM20171973
C3B-20427.1113.30DucNguyen Van05.10.1999PM20171991
C3B-20427.1113.30DucLe Manh10.07.1999PM20173753
C3B-20427.1113.30HieuPham Trung10.04.1999PM20172558
C3B-20427.1113.30HoangPham Van29.01.1997PM20151559
C3B-20427.1113.30LamNgo Gia24.12.1998PM20162311
C3B-20427.1113.30MaiTran Thi Ngoc17.10.2003PMN212030
C3B-20427.1113.30PhongNguyen Quy07.12.2003PMN212024
C3B-20427.1113.30PhuongKhuat Bich09.07.1996PMN212151
C3B-20427.1113.30QuyenTran Thi08.08.1998PM20173333
C3B-20427.1113.30RinhTran The10.03.1999PM20172783
C3B-20427.1113.30ToanNguyen Manh01.08.1999PM20172139
C3B-20427.1113.30TuNguyen Dang07.03.1999PM20172147
C3B-20427.1113.30TrangLe Quynh20.06.1999PMN212119
C3B-20427.1113.30TrangNguyen Huu12.07.1998PM20164197
C3B-20427.1113.30VuongLe Nho22.10.1999PM20174380

Danh sách thi ngày 28/11/2021 (sáng)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20328.117.30BachNguyen Hoang20.08.1996AM20140304
C3B-20328.117.30ChinhKieu Thi24.05.1998AM20174482
C3B-20328.117.30HaNguyen Thi Thu04.07.1997AMN211190
C3B-20328.117.30HieuLe Duc17.01.1998AM20161520
C3B-20328.117.30HoaNgo Thi Phuong09.09.1999AMN210976
C3B-20328.117.30HuyNguyen Quang02.06.1999AM20173174
C3B-20328.117.30HuongTran Thi28.08.1997AM20151910
C3B-20328.117.30LienNgo Thi08.06.2003AMN211907
C3B-20328.117.30LinhNguyen Thi Phuong12.03.2003AMN211851
C3B-20328.117.30ThuLam Xuan27.02.1997AMN211806
C3B-20428.117.30AnhTruong Kieu28.01.2000AMN212023
C3B-20428.117.30ChiPham Uyen Mai12.06.2003AMN212002
C3B-20428.117.30ChienNguyen Minh17.06.1999AM20174481
C3B-20428.117.30HoanVu Van17.05.1999AM20173890
C3B-20428.117.30HuyenLe Thi25.08.1999AMN211944
C3B-20428.117.30KhaiNguyen Van07.10.1999AM20172265
C3B-20428.117.30LanLe Thi27.05.1999AM20174825
C3B-20428.117.30LinhNguyen Khanh20.07.2003AMN212006
C3B-20428.117.30LinhNguyen Khac16.11.1999AM20174019
C3B-20428.117.30LongCao Van25.10.1999AM20170814
C3B-20428.117.30LuongChu Van01.01.1999AMN212027
C3B-20428.117.30NhungNguyen Hong03.06.2000AMN212028
C3B-20428.117.30TamNgo Thanh10.07.1999AMN211319
C3B-20428.117.30TienNguyen Dang08.03.1999AM20174260
C3B-20428.117.30ToanDang Van17.07.1999AM20173406
C3B-20428.117.30TuTruong Hoang21.11.2000AM20185942
C3B-20428.117.30ThangNguyen Ngoc Duc16.02.1999AM20174203
C3B-20428.117.30ThuyVu Thi30.05.1999AM20175233
C3B-20428.117.30VuiTa Thi24.03.1999AMN207505

Danh sách thi ngày 28/11/2021 (chiều)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20328.1113.30AnhLe Thi Lan26.08.2003PMN211898
C3B-20328.1113.30BacBui Viet28.03.1999PM20175677
C3B-20328.1113.30DinhPham Dinh01.01.1999PM20172212
C3B-20328.1113.30HangNguyen Thi Bich22.08.1999PMN211157
C3B-20328.1113.30HienDo Thi08.12.1999PM20174667
C3B-20328.1113.30KhaNguyen Tuan17.04.1999PM20175738
C3B-20328.1113.30LamHoang Van18.04.1999PM20171484
C3B-20328.1113.30NhungGiang Thi07.04.1999PMN211323
C3B-20328.1113.30OanhNguyen Quynh12.02.1999PM20175063
C3B-20328.1113.30TuHoang Van03.02.1998PMN210872
C3B-20428.1113.30AnhLe Thi Minh12.07.2003PMN212147
C3B-20428.1113.30ChamNinh Thi Ngoc02.09.2000PMN212042
C3B-20428.1113.30DuyenVu Thi Huong26.10.2001PMN212046
C3B-20428.1113.30HaTran Thanh15.03.2002PMN212045
C3B-20428.1113.30HanhPhan Thi07.02.1998PMN212040
C3B-20428.1113.30HuyTran Quang20.04.2002PMN212044
C3B-20428.1113.30HungNguyen Van03.10.1998PM20175729
C3B-20428.1113.30KienBui Trung23.06.1999PM20172638
C3B-20428.1113.30LinhCao Thi24.04.2000PMN206102
C3B-20428.1113.30MaiNguyen Thi Ngoc18.04.2000PMN212037
C3B-20428.1113.30NgaTran Thi Thu02.09.2000PMN212036
C3B-20428.1113.30QuangNguyen Phu13.12.2003PMN212026
C3B-20428.1113.30TuanNguyen Sy Anh26.06.2002PMN212041
C3B-20428.1113.30ThamNguyen Thi Hong04.02.1999PMN207506
C3B-20428.1113.30ThangNguyen Xuan08.02.1999PM20170903
C3B-20428.1113.30ThemNguyen Thi06.08.1998PMN212038
C3B-20428.1113.30ThinhLe Truong14.11.2002PMN212025
C3B-20428.1113.30ThoDang Thi Quynh15.09.1999PM20176175

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh xem kết quả thi và thủ tục nhận phiếu điểm (bản cứng) tại đây.

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Kết quả thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 500 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

 

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis