Danh sách & lịch thi Aptis quốc tế ngày 20, 21/11/2021 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) dành cho Sinh viên Bách Khoa HN (HUST), Kinh tế (NEU), Ngoại thương (FTU), Thái Nguyên (TNU), Luật HN (HLU), Học viện Ngân hàng (HVNH), giáo viên, công chức, viên chức, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu tổ chức thi các ngày 20, 21/11/2021  như sau:

Thời gian thi & địa điểm thi

  • Thời gian thi: Có mặt trước 15-30 phút để làm thủ tục
  • Phòng thi số 1: 204 – C3B trường ĐH Bách Khoa HN
  • Phòng thi số 2: 203 – C3B trường ĐH Bách Khoa HN

Quy định về việc phòng, chống Covid-19 đối với thí sinh

  • Không thuộc diện F0, F1;
  • Trong vòng 14 ngày gần nhất (tính tới buổi dự thi) không đi qua vùng tâm dịch nặng và/hoặc tiếp xúc với người từ vùng dịch nặng theo công bố của Bộ Y tế;
  • Đã tiêm đủ 2 mũi vắc-xin ngừa Covid-19 (đủ 14 ngày). Các trường hợp khác cần có xét nghiệm âm tính SARS-COV-2 / Covid-19 (trong vòng 72h trước giờ thi);
  • Đã cài đặt và kích hoạt ứng dụng PC-Covid (Ứng dụng phòng, chống dịch Covid-19 Quốc gia) theo yêu cầu của Bộ Y tế;
  • Thí sinh phải đeo khẩu trang, khử khuẩn, không tụ tập, khai báo y tế và giữ khoảng cách để bảo vệ bản thân và người xung quanh;
  • Tuân thủ các quy định về phòng & chống dịch Covid-19 theo thông điệp 5K của Bộ Y tế, UBND Thành phố Hà Nội.

Quy định thi

  • Thí sinh phải tuân thủ các quy định chung tại đây
  • Thí sinh có mặt tại địa điểm thi theo giờ quy định, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.
  • Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần: Ngữ pháp và Từ vựng, Kỹ năng Nghe, Kỹ năng Đọc, Kỹ năng Viết, Kỹ năng Nói

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / HC (nếu là người nước ngoài) để xuất trình dự thi
  • Thẻ sinh viên (hoặc giấy xác nhận SV)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Danh sách thi ngày 20/11/2021 (tại 203-C3B)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20320.117.30AnhTran Minh13.10.2003AMN211974
C3B-20320.117.30HaoNguyen Tuan12.11.2000AM20184835
C3B-20320.117.30HoangTrinh Le15.10.2002AMN211502
C3B-20320.117.30HoangVo Minh02.02.1987AMN211957
C3B-20320.117.30LinhNguyen Thuy18.10.1999AMN211981
C3B-20320.117.30MyDinh Viet16.10.2003AMN211975
C3B-20320.117.30TienVu Anh28.10.1998AMN211972
C3B-20320.117.30ThangNguyen Ngoc27.10.1999AM20174196
C3B-20320.117.30TramTo Ngoc Minh06.10.2002AMN211495
C3B-20320.117.30TriNguyen Dac Minh24.08.2002AMN211501
C3B-20320.1113.30AnhNguyen Kim03.08.2000PM20186153
C3B-20320.1113.30DinhTran Thi16.05.2000PM20186165
C3B-20320.1113.30DuongPham Van01.02.1999PM20173794
C3B-20320.1113.30HangPham Thi22.02.2000PM20186178
C3B-20320.1113.30HoaNguyen Thi23.05.2000PMN211954
C3B-20320.1113.30LuyenDo Thi Hai10.02.1999PMN211272
C3B-20320.1113.30MinhMai Ngoc05.01.1999PM20171543
C3B-20320.1113.30MyTran Ngoc Tra11.01.1999PMN211958
C3B-20320.1113.30PhuongBach Thi04.10.2000PM20186245
C3B-20320.1113.30VietDang Gia04.04.2000PM20186148

Danh sách thi ngày 20/11/2021 (tại 204-C3B)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20420.117.30AnhNguyen Van12.03.1999AMN211242
C3B-20420.117.30AnhLuu Phuong11.02.1999AMN211615
C3B-20420.117.30AnhNguyen Phuong12.12.1999AMN211262
C3B-20420.117.30DungDoan Tien05.09.1999AM20172222
C3B-20420.117.30HaiNguyen Thi11.01.2002AMN211294
C3B-20420.117.30HuyenNguyen Thi Khanh20.07.2002AMN211322
C3B-20420.117.30HuongTran Van25.04.1999AMN211945
C3B-20420.117.30LoanNguyen Thi25.03.1999AMN211915
C3B-20420.117.30LuongTran Duc10.08.1999AMN211925
C3B-20420.117.30LyPhan Thi10.02.1999AMN211440
C3B-20420.117.30MaiTruong Thi25.10.1999AMN211845
C3B-20420.117.30PhuongNguyen Ha22.05.1998AM20163231
C3B-20420.117.30QuangTran Vinh02.10.1998AM20172329
C3B-20420.117.30TuanTran Quoc06.11.1997AM20154064
C3B-20420.117.30ThanhBui Dinh14.04.1999AMN211311
C3B-20420.117.30ThanhLe Ngoc Cong08.08.1999AMN211940
C3B-20420.117.30TrangVu Thi Thu06.03.1999AMN211892
C3B-20420.117.30TrinhNguyen Trong20.05.2000AM20182321
C3B-20420.1113.30AnhPham Thi Minh31.08.1999PM20174438
C3B-20420.1113.30HanhNguyen Thi My06.04.2000PMN211863
C3B-20420.1113.30HauHoang Minh08.01.1999PMN211858
C3B-20420.1113.30HoaDuong Thi Thanh25.05.1997PMN211870
C3B-20420.1113.30KienNguyen Duy01.09.1999PM20172271
C3B-20420.1113.30KhaiTruong Doanh04.12.2000PM20186053
C3B-20420.1113.30LinhDang Thi Dieu22.01.2000PM20186142
C3B-20420.1113.30LuongDuong Thi23.02.1998PMN211895
C3B-20420.1113.30MaiDuong Thi Phuong01.02.1999PMN211871
C3B-20420.1113.30MaiTruong Thi08.09.1999PM20174921
C3B-20420.1113.30MyDang Thi Tra28.06.1999PMN211846
C3B-20420.1113.30NghiaKieu Van23.05.1999PM20172312
C3B-20420.1113.30NhungBui Hong28.05.2000PM20186145
C3B-20420.1113.30SVETLANAOVCHINNIKOVA09.06.1996PMN211973
C3B-20420.1113.30TruongNguyen Van21.10.1999PM20172370
C3B-20420.1113.30XuanHoang Thi Anh11.02.1978PMN211956

Danh sách thi ngày 21/11/2021 (tại 203-C3B)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20321.117.30DaoCao Thi03.05.1998AMN211999
C3B-20321.117.30CuongTran Van14.06.1995AMN211727
C3B-20321.117.30ChiNguyen Thao03.06.1996AMN211987
C3B-20321.117.30DatPham Tien27.11.1988AMN211457
C3B-20321.117.30DeTran Van11.09.1998AM20168122
C3B-20321.117.30LinhLang Kieu07.03.1999AMN211988
C3B-20321.117.30NhoBui Anh13.09.1999AM20172735
C3B-20321.117.30NhungTran Thi Hong16.08.1997AMN211658
C3B-20321.117.30TuyenNgo Doan24.12.1997AM20156775
C3B-20321.117.30VanLe Hong24.03.1999AM20175362
C3B-20321.1113.30DungNguyen Tien24.12.1998PM20168080
C3B-20321.1113.30HaoTrinh Xuan03.07.1998PM20161271
C3B-20321.1113.30HoangPhan Huy06.01.1997PMN211852
C3B-20321.1113.30LinhNguyen Thuy12.03.1999PM20174868
C3B-20321.1113.30NganDuong Thi17.09.1999PM20174981
C3B-20321.1113.30NgonTran Dinh02.05.1999PMN211887
C3B-20321.1113.30PhuongDo Thu18.08.2000PMN211986
C3B-20321.1113.30PhuongNguyen Thi14.10.2002PMN210481
C3B-20321.1113.30TuVu Trong21.10.1998PM20174312
C3B-20321.1113.30VanPham Thanh09.06.2003PMN211985

Danh sách thi ngày 21/11/2021 (tại 204-C3B)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20421.117.30AnhTruong Manh27.01.1999AM20171023
C3B-20421.117.30BienHa Ngoc19.12.1997AM20155120
C3B-20421.117.30ChiNguyen Quynh09.05.2003AMN211967
C3B-20421.117.30GiangLuong Thi Thu10.03.1999AMN210902
C3B-20421.117.30GiangDo Thi Ha22.09.1999AM20174590
C3B-20421.117.30HiepLe Van Tuan06.01.1996AMN211946
C3B-20421.117.30HieuNguyen Minh04.05.1998AMN211900
C3B-20421.117.30HoangNguyen Dang16.12.1999AM20174713
C3B-20421.117.30HuongTruong Thi Thu04.02.1999AM20174762
C3B-20421.117.30MaiNguyen Ngoc12.03.2003AMN211901
C3B-20421.117.30MinhLe Xuan Anh15.02.1999AM20174941
C3B-20421.117.30NgaPham Thuy11.01.1996AMN211893
C3B-20421.117.30PhongQuan Thi14.12.1998AMN211943
C3B-20421.117.30QuangTran Van01.05.1998AM20166612
C3B-20421.117.30QuyenHoang Thi Minh21.05.2003AMN211924
C3B-20421.117.30TienHoang Thi Thuy09.04.2002AMN211968
C3B-20421.117.30TuanNguyen Quang17.06.2002AMN211970
C3B-20421.117.30TueNguyen Duc01.06.1999AM20171895
C3B-20421.1113.30AnhChu Quy16.06.1998PM20160037
C3B-20421.1113.30AnhDo Viet01.11.1997PM20150044
C3B-20421.1113.30AnhTran Tien17.12.1999PMN211980
C3B-20421.1113.30DungNguyen Hoang05.09.1994PMN211827
C3B-20421.1113.30DuyPham Dinh17.10.1996PM20140743
C3B-20421.1113.30DaiNguyen Trong20.09.1998PM20160900
C3B-20421.1113.30HaoTo Xuan29.06.1998PM20161270
C3B-20421.1113.30HuongDo Thi Thu07.03.1999PMN211601
C3B-20421.1113.30LinhGiang Tuan02.04.1998PM20166348
C3B-20421.1113.30NhanTrieu Thi Phuong18.07.1999PMN211979
C3B-20421.1113.30TuanLe Quoc20.02.1999PM20174325
C3B-20421.1113.30ThaoNguyen Van12.09.1998PM20163667
C3B-20421.1113.30ThinhNguyen Khac20.09.1996PM20153597
C3B-20421.1113.30ThuyLe Le22.05.1979PMN211869
C3B-20421.1113.30UyenNguyen Thi Thu24.10.1999PMN211200
C3B-20421.1113.30YenHoang Thi Kim11.10.1999PM20170448
C3B-20421.1113.30YenPhan Hai23.06.1999PMN211976

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh xem kết quả thi và thủ tục nhận phiếu điểm (bản cứng) tại đây.

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Kết quả thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 500 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

 

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis