Danh sách & lịch thi Aptis quốc tế ngày 17-18/4/2021 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) tổ chức thi các ngày 17-18/4/2021  dành cho Sinh viên HUST, NEU, FTU, TNU, HLU, giáo viên, công chức, viên chức, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu như sau:

Thời gian thi và địa điểm thi

  • Thời gian thi: Có mặt trước 15 phút để làm thủ tục (Xem chi tiết trong danh sách thi)
  • Địa điểm thi 1: 204 – C3B trường ĐH Bách Khoa HN
  • Địa điểm thi 2: 313 – Thư viện Tạ Quang Bửu trường ĐH Bách Khoa HN

Quy định thi

  • Thí sinh phải tuân thủ các quy định chung tại đây
  • Thí sinh phải đeo khẩu trang, sát khuẩn và giữ khoảng cách để bảo vệ bản thân và người xung quanh. Tuân thủ các quy định về phòng & chống dịch Covid-19 của Bộ Y tế, thành phố Hà Nội.
  • Thí sinh có mặt tại địa điểm thi theo giờ quy định, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.
  • Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần: Ngữ pháp và Từ vựng, Kỹ năng Nghe, Kỹ năng Đọc, Kỹ năng Viết, Kỹ năng Nói

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / HC (nếu là người nước ngoài) để xuất trình dự thi
  • Thẻ sinh viên (hoặc giấy xác nhận SV)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Danh sách thi ngày 17/4/2021 (tại 204-C3B)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

DateTimeLNameFNameDOBShiftScodeNo
17.0413hAnhTran Thi22.07.1997PMN2109971
17.0413hAnhTran Tu12.02.1999PMN2109802
17.0413hCuongTran Manh28.06.1997PMN2052973
17.0413hChungDo Van11.09.2000PMN2104994
17.0413hChungNgo Vinh04.08.1999PM201722015
17.0413hDuyenDoan Thi31.10.1999PMN2109696
17.0413hDanDang Linh10.10.2002PMN2109997
17.0413hDinhNguy Ton04.04.1997PMN2053618
17.0413hGiangNgo Thi24.01.1998PMN2047609
17.0413hHanhDinh Thi Nhat03.02.1999PMN21101810
17.0413hHangDao Thi01.01.1999PMN21096011
17.0413hHienNguyen Thi05.08.1998PMN21099512
17.0413hHiepNgo Phi18.01.1999PMN21095313
17.0413hHieuTran Van19.03.1997PMN21097714
17.0413hHoaNgo Thi Phuong09.09.1999PMN21097615
17.0413hHoaiPham Thi Thu17.09.1999PMN21102016
17.0413hHuongTang Thi05.09.1999PMN21099417
17.0413hKietNguyen Le19.10.2003PMN20617718
17.0413hKyNguyen Hoang17.10.1996PM2014244419
17.0413hLamNguyen Ngoc13.05.1996PM2014248220
17.0413hLinhDinh Ha08.08.1999PMN21097921
17.0413hLinhPhan Thi Ngoc07.06.1999PMN21096722
17.0413hLinhNguyen Thi My09.05.1997PMN21068423
17.0413hLyNguyen Thi Hoa29.01.1999PMN21102124
17.0413hLyLuu Thi31.05.1999PM2017059225
17.0413hMoDo Thi15.04.1999PMN21097026
17.0413hMyNguyen Tra15.01.1999PMN21099327
17.0413hNhungLe Hong02.04.1997PMN21099828
17.0413hPhuongLe Thi Thu18.06.1999PMN21100029
17.0413hPhuongNguyen Thi Huu26.12.1985PMN21099130
17.0413hQuocNguyen Khac06.05.1997PM2015632631
17.0413hRomeroTimi Kara A.17.03.1987PMN20680832
17.0413hTuanPham Anh30.04.1979PMN21102233
17.0413hTuanLe Minh12.10.1997PMN20536234
17.0413hTungLe Thanh06.09.1999PM2017238235
17.0413hThangNguyen Duc31.05.1997PMN21099036
17.0413hThuyDo Thi Thu14.11.1999PMN21059637
17.0413hThuLe Thi16.01.1998PMN21099638
17.0413hTrangBui Thi Huyen02.03.1999PMN21101939
17.0413hTramNguyen Ha Phuong20.11.2001PMN21058440
17.0413hTrinhNgo Thi Tuyet10.07.1995PMN21082541

Danh sách thi ngày 18/4/2021 (tại 204-C3B)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

DateTimeLNameFNameDOBShiftScodeNo
18.047h15AiVan Thi27.07.1999AMN21097442
18.047h15AnhNguyen The Canh26.03.1999AMN21009643
18.047h15AnhHoang Minh12.01.1999AMN21095744
18.047h15AnhTran Quang28.09.1998AM2016803145
18.047h15AnhLe Ngoc13.11.1999AMN21097246
18.047h15BaoNguyen Thi Thai04.02.1999AMN21098647
18.047h15ChiPham Thi Linh14.09.2000AMN21094548
18.047h15DaoTran Thi19.02.1999AM2017450749
18.047h15DatLe Tuan08.10.2000AM2018603450
18.047h15HangBui Thi Thanh10.10.1999AM2017547551
18.047h15HungNguyen Dinh26.12.1999AM2017549552
18.047h15HuongPham Thi Thu24.08.1999AMN20690553
18.047h15KienLe Minh24.09.1997AM2015205254
18.047h15LinhNguyen Thi Thao04.10.1999AMN21098855
18.047h15LinhThai Pham Ngoc11.05.1999AMN21098456
18.047h15LinhPham Phuong06.06.1999AMN21098357
18.047h15LyQuoc Thi Ngoc05.07.1999AMN21089458
18.047h15MinhHa Thi05.09.1999AMN21070159
18.047h15MinhNguyen Binh25.12.1999AMN21088960
18.047h15MyTran Thi Tra17.11.1999AMN21039161
18.047h15NganTruong Thi Kim22.08.1999AMN21091062
18.047h15NghiaNguyen Dai29.07.1997AMN21095563
18.047h15NhanBui Thi Thanh25.12.1999AM2017060164
18.047h15SanTran Ngoc05.03.1999AMN21098265
18.047h15TuanNguyen Trong03.07.1999AM2017215866
18.047h15TucDinh Van20.04.1997AM2015422067
18.047h15ThaoLe Phuong12.07.1999AMN21097368
18.047h15ThaoNgoc Thu29.03.1997AMN21095669
18.047h15ThaoNguyen Thi10.02.1999AM2017519470
18.047h15ThiemNguyen Thi Thanh11.11.1999AMN21098771
18.047h15ThuyLuong Thi30.01.1999AMN21094172
18.047h15ThuyNguyen Phuong29.04.1999AMN21101273
18.047h15ThuyNguyen Thi26.11.1999AMN21097574
18.047h15ThuHoang Thi Anh06.02.1999AMN21098975
18.047h15ThucDuong Ton03.01.1998AMN21096676
18.047h15TrangTran Minh15.10.1999AMN21096877
18.047h15TrangLe Thi Thuy07.11.1999AM2017559678
18.047h15TrangNguyen Thi Thu24.10.1999AM2017559479
18.047h15TrungNguyen Doan23.11.1999AM2017185080
18.047h15UyenLuu Thi Thu12.03.1999AM2017534981
18.0413hAnhPham Thi Ngoc15.09.1999PMN2108661
18.0413hAnhLuong Ngoc18.01.1999PMN2108572
18.0413hBaHoang Duy19.07.1998PMN2109293
18.0413hCucTran Thi23.04.1999PMN2108494
18.0413hDinhNguyen Van24.11.2000PM201806605
18.0413hDuyenLe Thi Ky24.09.1999PMN2108476
18.0413hDatLe Manh16.06.1999PMN2110107
18.0413hGRAVETTCANDICE IRENE24.10.1991PMN2109718
18.0413hHaNguyen Thi06.01.1999PMN2108609
18.0413hHaiTruong Van08.01.1999PMN21093010
18.0413hHangNguyen Thi18.06.1999PMN21044711
18.0413hHangNguyen Thi Minh22.12.1999PMN21100312
18.0413hHienNguyen Thi18.07.1999PM2017466313
18.0413hHiepNguyen Dinh31.12.1997PMN21101114
18.0413hHieuLe Huu19.11.1999PMN21093115
18.0413hHoaiVu Viet03.10.1999PMN21100416
18.0413hHoangNguyen Duy21.07.1997PM2015563817
18.0413hHueTran Minh02.04.1999PM2017258418
18.0413hHuyenTran Thi12.06.1999PMN21100619
18.0413hLienHa Thi Huong24.03.1999PMN21087720
18.0413hLieuNguyen Thi23.10.1999PMN21079721
18.0413hLinhNguyen Dieu10.02.1999PMN20796322
18.0413hLuyenPham Thi21.11.1999PMN21100823
18.0413hNganDuong Thi26.06.1999PM2017498224
18.0413hOanhNguyen Thi Kim24.05.1999PMN21100525
18.0413hPhuongNguyen Le Minh19.04.1999PMN21100226
18.0413hQuynhLai Nhu08.05.1999PMN21084627
18.0413hTamKieu My28.09.1998PMN21100728
18.0413hTiepNguyen Huu27.06.1999PMN21092829
18.0413hThaoNguyen Phuong24.10.1999PMN21079230
18.0413hThamTran Thi31.05.1999PMN21087431
18.0413hThangBui Danh26.06.1999PMN21100132
18.0413hThuyNgo Thu26.11.1998PM2017062733
18.0413hThuyPham Ngoc28.12.1997PMN20584934
18.0413hTrangTran Thi Thu29.10.1999PM2017560035
18.0413hTrangLuu Thi01.11.1999PMN21084836
18.0413hTrangNguyen Thu01.10.1999PMN21100937
18.0413hXuanNguyen Thi30.11.1999PMN21085938

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh nhận kết quả thi trực tiếp tại trung tâm sớm nhất sau 7 ngày làm việc kể từ ngày dự thi. Xuất trình CMND/CCCD của thí sinh (nếu nhận hộ phải mang thêm biên lai thu tiền). Trả kết quả trong 10 ngày tiếp theo. Thí sinh dự thi sẽ nhận được 01 chứng nhận (candidate report) do Hội đồng Anh (British Council) cấp.

Thí sinh có thể xem trước điểm số  tại đây: Kết quả thi online (sớm nhất sau 5-7 ngày làm việc)

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Kết quả thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 450 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

Mẫu chứng nhận (Candidate Report) Aptis của Hội đồng Anh (British Council)

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis