Danh sách & lịch thi Aptis quốc tế ngày 15, 16/1/2022 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) dành cho Sinh viên Bách Khoa HN (HUST), Kinh tế (NEU), Ngoại thương (FTU), Thái Nguyên (TNU), Quốc gia (VNU), Luật HN (HLU), Học viện Ngân hàng (HVNH), giáo viên, công chức, viên chức, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu tổ chức thi các ngày 15, 16/1/2022  (thứ Bảy, CN) như sau:

Thời gian thi & địa điểm thi

  • Thời gian thi: Có mặt trước 15-30 phút để làm thủ tục
  • Phòng thi số 1: 204 – C3B, trường ĐH Bách Khoa HN
  • Phòng thi số 2: 203 – C3B, trường ĐH Bách Khoa HN
  • Phòng thi số 3: 203 – VDZ, Trung tâm Việt Đức, trường ĐH Bách Khoa HN
  • Phòng thi số 4: 313 – TV, Thư viện Tạ Quang Bửu, tường ĐH Bách Khoa HN

Quy định về việc phòng, chống Covid-19 đối với thí sinh

  • Không thuộc diện F0, F1;
  • phiếu xét nghiệm âm tính SARS-COV-2 / Covid-19 (PT-PCR / nhanh) tại cơ sở y tế được cấp phép (trong vòng 72h trước giờ thi);
  • Đã cài đặt và kích hoạt ứng dụng PC-Covid (Ứng dụng phòng, chống dịch Covid-19 Quốc gia) theo yêu cầu của Bộ Y tế;
  • Thí sinh phải đeo khẩu trang, khử khuẩn, không tụ tập, khai báo y tế và giữ khoảng cách để bảo vệ bản thân và người xung quanh;
  • Tuân thủ các quy định về phòng & chống dịch Covid-19 theo thông điệp 5K của Bộ Y tế, UBND Thành phố Hà Nội.

Quy định thi

  • Thí sinh phải tuân thủ các quy định chung tại đây
  • Thí sinh có mặt tại địa điểm thi theo giờ quy định, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.
  • Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần: Ngữ pháp và Từ vựng, Kỹ năng Nghe, Kỹ năng Đọc, Kỹ năng Viết, Kỹ năng Nói

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / HC (nếu là người nước ngoài) để xuất trình dự thi
  • Thẻ sinh viên (hoặc giấy xác nhận SV)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Danh sách thi ngày 15/1/2022

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20415.017.30BaoHoang Gia02.04.1999AM20175680
C3B-20415.017.30CuongPham Huy02.02.1997AM20164912
C3B-20415.017.30CuongNguyen Manh30.03.1999AM20172989
C3B-20415.017.30ChucNguyen Khac23.11.1999AM20171075
C3B-20415.017.30DatDang Hong02.09.1989AM20146914
C3B-20415.017.30DatTran Van22.09.1997AM20150888
C3B-20415.017.30DienPham Van26.11.1999AM20184769
C3B-20415.017.30DucNguyen Sy23.10.1998AM20161111
C3B-20415.017.30HuyPham Dang17.09.2000AMN220136
C3B-20415.017.30LinhDinh Thi Dieu16.10.1999AM20174860
C3B-20415.017.30MaiTran Thi Thanh27.02.1993AMN220126
C3B-20415.017.30NgocDoan Van26.09.1997AM20162938
C3B-20415.017.30QuangPham Manh02.11.2000AMN220160
C3B-20415.017.30QuyenVu Tu15.10.2001AMN211463
C3B-20415.017.30ThanhNguyen Trung26.07.1997AM20153400
C3B-20415.017.30TraHoang Thanh21.03.1999AM20171825
C3B-20415.017.30UyenBui To10.03.1998AM20165681
C3B-20415.017.30ViPhung Thao08.12.2003AMN220134
======
C3B-20415.0113.30AnhVu Tuan13.03.1999PM20170645
C3B-20415.0113.30ChiLe Thi Phuong11.10.2000PMN220045
C3B-20415.0113.30DinhChu Van11.01.1997PM20150934
C3B-20415.0113.30HiepTran Van30.07.1997PM20151444
C3B-20415.0113.30HieuNguyen Thanh01.06.1999PM20170138
C3B-20415.0113.30HoaTran Thi26.02.1997PM20155620
C3B-20415.0113.30HoaNguyen Thi22.03.2000PMN220112
C3B-20415.0113.30HueMa Thi16.02.2001PMN220052
C3B-20415.0113.30HungNguyen Duc28.01.2000PMN220046
C3B-20415.0113.30HuongNgo Minh01.06.2001PMN220033
C3B-20415.0113.30KhoaNguyen Van28.07.1999PMN220058
C3B-20415.0113.30MardanovaLiliia04.10.1987PMN220159
C3B-20415.0113.30MukherjeeNishtha27.06.1994PMN212689
C3B-20415.0113.30MyNguyen Thi Tra08.02.2000PMN212686
C3B-20415.0113.30QuangLe Duc11.05.2000PM20185707
C3B-20415.0113.30ThanhNong Duong31.12.2001PMN211461
C3B-20415.0113.30TrangNghiem Thi Doan10.03.1975PMN220147
C3B-20415.0113.30UyenHo Thu16.10.1999PMN212475

Danh sách thi ngày 16/1/2022 (sáng)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20316.017.30AnhTran Hoang18.07.1999AM20173655
C3B-20316.017.30BanVuong Dinh27.08.1996AM20140313
C3B-20316.017.30ChienNguyen Quoc19.10.1999AM20172975
C3B-20316.017.30DucLe Anh19.10.1999AM20173756
C3B-20316.017.30HanhTran Thi Hoang26.12.2000AMN220004
C3B-20316.017.30HangTrinh Thi14.10.2000AMN220003
C3B-20316.017.30HienNguyen Thi06.12.1999AM20174664
C3B-20316.017.30HienNguyen Duc14.09.1998AM20161424
C3B-20316.017.30HieuTran Van11.03.2000AM20185795
C3B-20316.017.30HueDang Thi02.04.1999AM20174733
C3B-20316.017.30HuyenPhan Thanh29.06.1994AMN207991
C3B-20316.017.30HuyenLy Thi Ngoc10.09.1999AMN207935
C3B-20316.017.30PhuocNguyen Truong20.03.1999AM20171623
C3B-20316.017.30VietLuu Van28.10.1998AM20164653
C3B-20316.017.30VuLai The27.06.1999AM20172171
C3B-20316.017.30YenNguyen Thi15.08.1999AM20175385
C3B-20316.017.30LuongDang Duc23.08.1999AM20172065
======
C3B-20416.017.30AnMai Thuy28.03.2000AMN211437
C3B-20416.017.30AnhNguyen Trung02.02.2000AM20184696
C3B-20416.017.30AnhNguyen Tran Tuan18.09.1999AM20171035
C3B-20416.017.30AnhDinh Phu26.11.2000AM20185738
C3B-20416.017.30DieuNguyen Van08.03.1999AM20171155
C3B-20416.017.30HanhDong Thi29.11.2000AM20182299
C3B-20416.017.30HieuDoan Van19.12.1999AM20171315
C3B-20416.017.30HieuVu Nguyen Minh30.01.2000AM20184857
C3B-20416.017.30HoangLe Huy04.08.2000AM20184867
C3B-20416.017.30HongVo Thi Thu26.06.2000AMN220064
C3B-20416.017.30HuyNguyen Van11.11.2000AM20184919
C3B-20416.017.30HuynhNguyen Van12.09.1999AM20170783
C3B-20416.017.30HungDang Duy09.03.2000AMN220059
C3B-20416.017.30KhangNguyen Manh13.07.1998AM20162117
C3B-20416.017.30ManhHa Duy02.02.2000AM20185858
C3B-20416.017.30NganPham Thi Kim31.10.2000AM20180872
C3B-20416.017.30NghiepNguyen Van10.05.1999AM20174097
C3B-20416.017.30NGUYENVU THANH03.08.2002AMN220060
C3B-20416.017.30QuangLe Van02.09.1999AM20172105
C3B-20416.017.30QuanLy Minh26.11.2000AM20182726
C3B-20416.017.30QuanBui Hong10.03.1999AM20172102
C3B-20416.017.30SyNgo Dinh28.06.1998AM20166698
C3B-20416.017.30TaoNguyen Quang21.08.1999AM20173356
C3B-20416.017.30ToanNguyen Duc11.04.1998AM20164109
C3B-20416.017.30TuanDo Thanh19.04.1997AM20154079
C3B-20416.017.30TuyenNguyen Xuan12.08.1999AM20170990
C3B-20416.017.30ThinKieu Van30.09.2000AM20185141
C3B-20416.017.30ThinhNguyen Khac20.09.1996AM20153597
C3B-20416.017.30ViLe Quang14.12.1998AM20164632
C3B-20416.017.30VietNguyen Hoang24.08.1999AM20172167
======
TV-31316.017.30AnhVu Thi Tram17.06.2003AMN220144
TV-31316.017.30DuongPham Ha26.05.2000AMN220138
TV-31316.017.30DuongNguyen Trung18.02.2000AM20181132
TV-31316.017.30DauNguyen Quang03.01.1999AM20173738
TV-31316.017.30DongNguyen Ngoc05.02.2000AMN220137
TV-31316.017.30HangNguyen Thi Thu10.09.2000AMN220143
TV-31316.017.30HauTran Thi26.01.1999AM20174659
TV-31316.017.30HienLuong Mai08.11.2000AM20180715
TV-31316.017.30HienVu Thi Thu12.01.2000AMN220124
TV-31316.017.30HoaNguyen Thi05.03.1999AM20174695
TV-31316.017.30HuyenPham Thu15.08.2000AMN220122
TV-31316.017.30HuongNguyen Lan15.08.1999AM20174756
TV-31316.017.30HuongDuong Thi Thu18.11.2000AMN220120
TV-31316.017.30HuongDao Quang19.09.2000AM20185684
TV-31316.017.30KienNgo Viet21.06.1998AM20209552
TV-31316.017.30KhaiNguyen Van20.09.1999AM20170788
TV-31316.017.30LenNguyen Thi02.07.1999AM20175509
TV-31316.017.30LinhTran Thuy13.08.2000AMN220121
TV-31316.017.30LuuPham Thi18.07.1988AMN220139
TV-31316.017.30NgaTa Thi Thuy26.12.2000AMN220133
TV-31316.017.30NgocTran Thi Bich16.07.2000AMN220125
TV-31316.017.30NhanDang Thi Thanh03.11.2000AMN220119
TV-31316.017.30QuangNguyen Van05.08.1999AM20170877
TV-31316.017.30ThaiNguyen Xuan11.06.1998AM20209550
TV-31316.017.30ThanhVu Cong12.01.1999AM20170915
TV-31316.017.30ThaoHoang Thi Phuong13.03.1999AMN211450
TV-31316.017.30ThoaTran Thi Kim05.04.2000AMN220155
TV-31316.017.30ThuongNguyen Thi Hoai06.11.1999AMN220123
TV-31316.017.30TrangNguyen Thi Thuy11.12.2000AMN220152
TV-31316.017.30XuanNguyen Duc22.03.2000AM20185732
======
VDZ-20316.017.30AnVu Thi25.01.2003AMN212406
VDZ-20316.017.30AnhCao Phuong01.05.1999AM20174434
VDZ-20316.017.30AnhNguyen Thi Van14.11.2000AMN220158
VDZ-20316.017.30ChiBui Thi Kim03.01.2000AM20180646
VDZ-20316.017.30ChucTran Van04.11.1985AMN220151
VDZ-20316.017.30DungNguyen Hoang05.09.1994AMN211827
VDZ-20316.017.30DaiLe Hoang Quoc23.07.1999AM20171120
VDZ-20316.017.30HieuDuong Van20.09.1999AM20176087
VDZ-20316.017.30HieuPham Trung06.12.1999AM20174689
VDZ-20316.017.30HungVu Tuan31.10.1999AMN220148
VDZ-20316.017.30HuongHoang Thi Lan09.01.1999AM20170579
VDZ-20316.017.30LanNguyen Hoang02.12.2000AMN220157
VDZ-20316.017.30LinhCu Thi18.01.2000AM20180805
VDZ-20316.017.30NgaDo Thi Thuy26.11.1999AM20174969
VDZ-20316.017.30NguyetLe Thi Thu02.04.2001AM20192383

Danh sách thi ngày 16/1/2022 (chiều)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

RoomDateTimeLNameFNameDOBShiftScode
C3B-20316.0113.30AnhDo Tien12.10.1999PM20173646
C3B-20316.0113.30BinhNguyen Dang31.01.1999PM20172195
C3B-20316.0113.30DungTran Minh05.10.1997PM20150714
C3B-20316.0113.30DuongTran Tuan15.09.1997PM20150779
C3B-20316.0113.30DucLe Trung10.11.1998PM20165130
C3B-20316.0113.30DucPhan Van09.06.1999PM20173764
C3B-20316.0113.30DucPham Dinh01.04.1998PM20209583
C3B-20316.0113.30HongDo Thi04.06.2000PMN220008
C3B-20316.0113.30LienNgo Thi Mai07.12.2000PMN212636
C3B-20316.0113.30LinhNguyen Thi Thuy08.04.2000PMN212581
C3B-20316.0113.30NhatHoang Long09.04.1999PM20174107
C3B-20316.0113.30TuPham Minh04.09.1999PM20172149
C3B-20316.0113.30TungQue Anh21.07.1999PM20174351
C3B-20316.0113.30TrangNguyen Thi16.11.2000PMN212675
C3B-20316.0113.30TruongLe Van09.05.1999PM20174306
C3B-20316.0113.30TruongNguyen Huu25.12.1999PM20174301
C3B-20316.0113.30ThaoNguyen Van02.12.1997PM20171781
======
C3B-20416.0113.30AnhDo Thi17.10.1999PM20173483
C3B-20416.0113.30AnhNguyen Pham Van27.10.2000PMN220053
C3B-20416.0113.30AnhTran Thi Ngoc17.08.2000PM20183039
C3B-20416.0113.30DinhNguyen Thi01.01.1999PM20173495
C3B-20416.0113.30HaiDang Chi05.03.1999PM20173824
C3B-20416.0113.30HauThieu Thi29.10.1998PMN220049
C3B-20416.0113.30HienDo Thi17.08.1999PM20173514
C3B-20416.0113.30HienDang Thi Thu15.01.1999PM20174672
C3B-20416.0113.30HienNguyen Cong24.04.1999PM20173847
C3B-20416.0113.30HungVo Sy24.07.1999PM20176027
C3B-20416.0113.30HuyenTran Thanh06.10.1999PM20175503
C3B-20416.0113.30HuyenPhung Thanh09.11.2000PMN220027
C3B-20416.0113.30HungMai Quang04.09.2000PMN220015
C3B-20416.0113.30HuongNguyen Thi Thanh04.11.1999PM20185683
C3B-20416.0113.30LanDang Thu17.01.2000PMN220054
C3B-20416.0113.30LinhNguyen Si26.08.1999PM20172654
C3B-20416.0113.30LyChu Thi Mai21.02.2000PMN220051
C3B-20416.0113.30MungDinh Thi08.10.1999PM20175529
C3B-20416.0113.30MyTrinh Tra10.09.1999PM20174954
C3B-20416.0113.30NhungNguyen Thi Hong06.04.1999PM20173570
C3B-20416.0113.30OanhTran Thi Mai28.02.1998PM20166560
C3B-20416.0113.30PhuongTran Thu07.06.2000PMN220048
C3B-20416.0113.30PhuongNguyen Bich28.04.2000PMN220044
C3B-20416.0113.30TienDuong Viet30.04.1999PM20170934
C3B-20416.0113.30TuanPham Minh16.08.1999PM20172155
C3B-20416.0113.30TuanNguyen Van17.11.1997PM20154119
C3B-20416.0113.30ThangTa Duy24.02.1999PM20172124
C3B-20416.0113.30ThomNguyen Thi02.10.2000PMN220021
C3B-20416.0113.30TrinhTran Thi10.01.1998PMN220014
C3B-20416.0113.30VietNguyen Hong04.09.1999PMN212173
======
TV-31316.0113.30AnPham Thanh13.06.1999PMN220069
TV-31316.0113.30AnhDang Thi Tu23.10.2000PMN220065
TV-31316.0113.30GiangNguyen Thi30.11.2000PMN220115
TV-31316.0113.30GiangDuong Thi Tra15.04.2000PM20182296
TV-31316.0113.30HaLuong Thi Thu02.01.2000PM20182008
TV-31316.0113.30HaiDang Van25.10.1999PM20174621
TV-31316.0113.30HanTran Thi Ngoc10.10.2003PMN212584
TV-31316.0113.30HieuTran Minh25.02.2000PM20184447
TV-31316.0113.30HieuBui Quang12.03.1997PM20151293
TV-31316.0113.30HoaiBui Thi27.04.1995PMN212363
TV-31316.0113.30HuyLe Doan11.10.2000PM20185818
TV-31316.0113.30KienNguyen Huu04.09.1999PM20174814
TV-31316.0113.30LanHoang Thi Huong05.11.2000PMN220114
TV-31316.0113.30LongNguyen Van03.08.1997PM20152279
TV-31316.0113.30LuanPham Van12.02.1997PM20152327
TV-31316.0113.30LyNguyen Cam30.08.2001PMN211299
TV-31316.0113.30NguyetTran Thi24.07.2000PMN220066
TV-31316.0113.30NhungNguyen Trang20.08.1999PM20175043
TV-31316.0113.30PhuongHoang Thi28.02.1999PMN211455
TV-31316.0113.30QuyNgo Thi17.12.1999PM20175107
TV-31316.0113.30TienBui Van06.11.1999PMN220068
TV-31316.0113.30TuanNong Minh22.02.1999PMN220110
TV-31316.0113.30ThanhThai Van30.04.1999PMN220073
TV-31316.0113.30ThaoLy Thi17.04.1998PMN220111
TV-31316.0113.30ThangTruong Tien19.05.2000PM20185914
TV-31316.0113.30ThuNguyen Thi Linh30.04.1999PMN220067
TV-31316.0113.30TrangBui Thanh16.11.2000PMN220117
TV-31316.0113.30TrungTran Dinh14.02.1999PM20173423
TV-31316.0113.30UyenTran Thi16.05.1999PM20175351
TV-31316.0113.30ViChu Thi19.06.2000PMN220113
======
VDZ-20316.0113.30NhungBui Thi07.02.2000PM20180888
VDZ-20316.0113.30PhongNguyen Nam07.04.2000PMN220164
VDZ-20316.0113.30PhucTo Thi Thai26.11.1999PMN220153
VDZ-20316.0113.30QuanDang Hoang14.02.1998PM20172323
VDZ-20316.0113.30TuanHo Thanh05.06.2000PMN220167
VDZ-20316.0113.30ThanhLai Huu16.11.1997PM20153376
VDZ-20316.0113.30ThanhPhan Giang Trung22.12.1999PM20174209
VDZ-20316.0113.30ThaoNgo Phuong29.12.1981PMN212424
VDZ-20316.0113.30ThangDo Dinh03.12.2000PMN220154
VDZ-20316.0113.30ThuNguyen Thi21.05.1999PMN207448
VDZ-20316.0113.30TrangPham Thi Thu14.11.1999PM20175279
VDZ-20316.0113.30TrangTran Thi Thuy16.05.1999PM20175283
VDZ-20316.0113.30TrangNguyen Thanh21.06.2000PMN220150
VDZ-20316.0113.30TrongNguyen Van06.10.1998PM20174284
VDZ-20316.0113.30VanBui Thi Thao26.09.2000PM20181009

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh xem kết quả thi và thủ tục nhận phiếu điểm (bản cứng) tại đây.

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Kết quả thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 500 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis