Danh sách & lịch thi Aptis quốc tế ngày 1, 2, 3/2/2021 (khung 6 bậc Châu Âu CEFR)

Trung tâm Ngôn ngữ và Hỗ trợ trao đổi học thuật (CLA) – ĐH Bách Khoa Hà Nội xin thông báo danh sách và lịch thi Aptis quốc tế (đánh giá năng lực tiếng Anh theo khung 6 bậc Châu Âu – CEFR) phối hợp với Hội đồng Anh (British Council) tổ chức thi các ngày 1, 2, 3/2/2021  dành cho Sinh viên HUST, NEU, FTU, TNU, giáo viên, công chức, viên chức, hướng dẫn viên du lịch quốc tế và mọi đối tượng có nhu cầu như sau:

Thời gian thi và địa điểm thi

  • Thời gian thi: Có mặt trước 20 phút để làm thủ tục (Xem chi tiết trong danh sách thi)
  • Địa điểm thi: 204 – C3B trường ĐH Bách Khoa HN

Quy định thi

  • Thí sinh phải tuân thủ các quy định chung tại đây
  • Thí sinh phải đeo khẩu trang, sát khuẩn tay và giữ khoảng cách để bảo vệ bản thân và người xung quanh. Tuân thủ các quy định về phòng & chống dịch Covid-19 của Bộ Y tế, thành phố Hà Nội.
  • Thí sinh có mặt tại địa điểm thi theo giờ quy định, làm thủ tục dự thi và nghe phổ biến nội quy thi.
  • Thí sinh làm bài thi chính thức gồm các hợp phần: Ngữ pháp và Từ vựng, Kỹ năng Nghe, Kỹ năng Đọc, Kỹ năng Viết, Kỹ năng Nói

Những vật dụng được mang vào phòng thi:

  • CMND / CCCD / HC (nếu là người nước ngoài) để xuất trình dự thi
  • Thẻ sinh viên (hoặc giấy xác nhận SV)
  • Bút viết (bút bi, mực hoặc chì). Thí sinh có thể nháp lên lên tờ mã đề thi mà BTC phát

Những vật dụng không được mang vào phòng thi (để lại ở khu vực gửi đồ):

  • Điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (phải tắt nguồn trước khi gửi)
  • Các vật gây nguy hiểm cho người khác, vật cháy nổ và các vật dụng cá nhân khác

Hướng dẫn làm bài thi

Thí sinh có thể truy cập trang web http://bit.ly/aptistest để làm bài thi Aptis mẫu nhằm làm quen với các dạng câu hỏi và giao diện của bài thi.

Danh sách thi ngày 1/2/2021 (tại 204-C3B)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

DateTimeLNameFNameDOBShiftScodeNo
01.0213hAnNguyen Duy26.05.1998PM201600131
01.0213hAnhNguyen Hong10.08.2001PMN2105242
01.0213hAnhNguyen Hoang04.12.1999PMN2105173
01.0213hBaoDo Thi18.01.1998PM201744564
01.0213hBauTran Van05.03.1993PM201551095
01.0213hCongVu Thanh25.01.1998PM201686376
01.0213hCuongNguyen Duc11.05.1998PM201680637
01.0213hCuongNguyen Cong20.09.1998PM201605518
01.0213hCuongPhan Quoc27.10.1996PM201406169
01.0213hChauTang Thi Bao06.10.1998PM2017031110
01.0213hChiVu Mai24.09.1998PM2016041311
01.0213hDungNguyen Dinh01.02.1998PM2016509212
01.0213hDuyenDoan Thi22.07.1997PM2016079813
01.0213hDuyenLe Thi01.11.1999PMN21052114
01.0213hDucLuong Cao22.03.1997PM2016813415
01.0213hHangDang Thi29.04.1997PM2015812416
01.0213hHongPham Viet07.09.1988PMN21052217
01.0213hHungGiap Van16.05.1996PM2014636918
01.0213hKhoaTran Dang10.03.1997PM2015202019
01.0213hLanNguyen Thi02.08.1997PM2015210520
01.0213hLungNguyen Xuan02.02.1998PM2016256221
01.0213hMaiNguyen Thi22.12.1998PM2016262622
01.0213hNganNguyen Thi12.03.1998PM2016288923
01.0213hNganNguyen Thanh25.05.1999PMN21051324
01.0213hPhuongBui Quang28.08.1997PMN21052525
01.0213hPhuongVu Van24.09.1998PM2017275426
01.0213hPhuongTran Minh06.12.1999PMN21051527
01.0213hQuangVu Duc11.12.1997PM2015299328
01.0213hQuyenPham Van19.02.1998PM2016344029
01.0213hTapPhung Danh09.06.1998PM2016671530
01.0213hThaiDang Dinh04.02.1999PM2017335731
01.0213hThanhNguyen Van01.02.1999PM2017090832
01.0213hThanhPhung Nguyen Tien02.12.1997PM2015341933
01.0213hThaoNguyen Phuong28.03.1999PMN21051434
01.0213hTrangPham Thu16.07.2000PMN21027935
01.0213hVanDinh Chieu23.02.1999PMN21051636
01.0213hVietNguyen Anh09.04.1996PM2014523337
01.0213hVietNguyen Hoang31.10.1999PM2017063738
01.0213hVietTran Quang27.05.1998PM2016700739
01.0213hVuTran Tuan22.07.1998PM2016702040
01.027h15AnhPham Quang27.06.2001AMN2104911
01.027h15AnhVuong Ngoc29.12.1994AMN2104852
01.027h15AnhNguyen Hong21.03.2002AMN2104763
01.027h15AnhNguyen Thi Phuong28.12.1998AMN2104684
01.027h15ChiNguyen Linh23.02.2002AMN2104615
01.027h15DuongNguyen Tung09.08.2001AMN2104906
01.027h15DuongDo Thuy09.11.2001AMN2104777
01.027h15DucLe Van10.01.1998AMN2104948
01.027h15GiangNguyen Thi Huong25.12.2002AMN2104969
01.027h15GiangPham Thi Huong08.07.1995AMN19124310
01.027h15GiangNguyen Huong24.11.2002AMN21048411
01.027h15HaVu Thu01.04.2001AMN21048912
01.027h15HangDam Minh01.07.1997AMN20799913
01.027h15HienNguyen Thi19.09.2000AMN21046514
01.027h15HieuBui Duy06.10.2001AMN21048215
01.027h15HieuNguyen Tat30.04.2002AMN21046616
01.027h15HuyenNguyen Thuy25.04.2001AMN21046417
01.027h15HuongDang Thi28.02.2000AMN19290318
01.027h15KhanhTrinh Ngoc10.09.2001AMN21048719
01.027h15LinhLe Thi Phuong23.10.2002AMN21046320
01.027h15LinhDo Phuong22.01.2002AMN21046221
01.027h15LocPhan Thi22.05.2001AMN21048822
01.027h15MaiHoang Thi Thanh04.04.2002AMN21046023
01.027h15MarkushevValentyn25.05.1994AMN21049824
01.027h15NguyetNguyen Thi Minh10.10.2002AMN21048625
01.027h15NguyetNguyen Thi Minh09.10.2002AMN21047926
01.027h15NhungNguyen Thi17.05.1998AMN21049727
01.027h15NhungDoan Thi Hong20.08.2001AMN21048328
01.027h15NhungLe Trang22.06.2001AMN21047029
01.027h15OanhNguyen Thi Phuong08.11.2001AMN21047330
01.027h15QuynhNguyen Thi Diem20.11.2001AMN21047831
01.027h15TamBui Thanh28.08.2001AMN21049332
01.027h15ToanLe Khanh22.08.2001AMN21046933
01.027h15TuVu Thi Thanh03.11.2001AMN21046734
01.027h15TuanPham Ngoc25.07.2001AMN21047435
01.027h15TuyenPham Thi18.02.2000AMN21047136
01.027h15TruongNguyen Minh02.08.2000AMN21047237
01.027h15UyenNguyen Thu09.09.2001AMN21049238
01.027h15ViHoang Thi Hoai01.01.1999AMN21049539
01.027h15VyNguyen Ngoc Khanh19.03.2002AMN21047540

Danh sách thi ngày 2/2/2021 (tại 204-C3B)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

DateTimeLNameFNameDOBShiftScodeNo
02.0213hAnhGiap Van19.04.1999PM201705411
02.0213hAnhNguyen Thi Lan16.07.1998PM201601642
02.0213hBacDoan Van29.09.1997PM201657893
02.0213hDungTran Hong22.05.1999PMN2105124
02.0213hDungTran Phuong20.07.2001PMN2104545
02.0213hDuyPham Dinh17.10.1996PM201407436
02.0213hDongPham Thu24.01.1998PMN2104587
02.0213hDucNguyen Van Minh11.07.1999PM201705598
02.0213hHaVu Thi Thu28.10.1999PMN2100929
02.0213hHaLe Thi Hai04.06.1999PMN21050910
02.0213hHaiNguyen Thanh05.06.1999PM2017073411
02.0213hHiepNguyen Van02.06.1994PM2014165512
02.0213hHoangVan Phi25.09.1999PMN21045513
02.0213hHuyNguyen Van12.03.1999PM2017058014
02.0213hHuyenHoang Thi Ngoc26.12.1998PMN20878915
02.0213hHuongDinh Thi Mai25.04.1999PM2017057816
02.0213hKienNguyen Trung16.09.1998PM2017048717
02.0213hLanhNguyen Thuy09.11.1995PM2014246718
02.0213hLinhTran Hoang11.10.1998PM2016872819
02.0213hLinhHoang The09.06.1997PM2015592020
02.0213hLuongPhi Hien04.04.1999PM2017059021
02.0213hLyNgo Thi13.09.1998PM2016261122
02.0213hMinhNguyen Hong02.01.1999PMN21051023
02.0213hNgaTran Thi15.10.1999PMN21045724
02.0213hNgatBui Thi Hong22.01.1998PM2016288425
02.0213hNghiaNguyen Huu Trong22.05.1998PM2016837326
02.0213hNguyenPham Cong06.05.1998PM2016838627
02.0213hOanhNguyen Thi06.10.1999PM2017040228
02.0213hPhuLu Van19.08.1998PM2017085729
02.0213hQuangDo Duy01.02.1998PM2016876930
02.0213hQuyetNguyen Duc19.01.1998PM2016344931
02.0213hTienNguyen Dinh12.02.1998PM2016853332
02.0213hThangNguyen Van06.10.1998PM2016385733
02.0213hTrangLe Thi Huyen11.05.1998PMN21033634
02.0213hTrangNguyen Huyen15.09.2001PMN21045335
02.0213hTrungNguyen Tai19.10.1999PM2017063336
02.0213hTruongNguyen Huu12.10.1998PMN21050637
02.0213hVanVu Thi Bich21.12.1998PMN21052038
02.0213hVietTran Duc01.09.1999PMN21051939
02.0213hVietAn Toan04.04.1998PMN21051840
02.027h15AnhNguyen Hoang03.01.1997AM201601311
02.027h15AnhChu Ngoc15.08.1999AMN2104242
02.027h15BaoLe Thai27.11.1999AM201729663
02.027h15ChiHoang Linh04.07.1999AMN2104254
02.027h15ChieuHoang Thi04.06.1997AMN2104145
02.027h15ChungDo Van11.09.2000AMN2104996
02.027h15DanhBui Dang17.09.1998AM201605967
02.027h15DungLe Thuy27.12.1998AMN2104388
02.027h15DungNguyen Cong11.12.1998AM201606729
02.027h15DaiNguyen Van06.02.1999AM2017031610
02.027h15HaBui Ngoc20.10.1998AMN21044811
02.027h15HABUI THI NGOC05.03.1999AMN21043912
02.027h15HaVu Thi Thu27.10.1999AMN21042913
02.027h15HanhNguyen Thi Hong26.09.1999AMN21043614
02.027h15HanhLai Hong29.08.1999AMN21042315
02.027h15HangNguyen Thi18.06.1999AMN21044716
02.027h15HangCao Thu11.03.1997AM2015125317
02.027h15HoaNguyen Khanh26.01.1999AMN21044018
02.027h15HungNguyen Tuan24.11.1999AM2017694119
02.027h15HuyPham Van19.07.1998AM2016619820
02.027h15HuyLe Dang26.01.1995AM2013175121
02.027h15KhanhNguyen Trong31.10.1999AM2017398322
02.027h15KhoaNguyen Kim05.06.1998AM2016629923
02.027h15LinhChu Khanh30.05.2000AMN21040824
02.027h15LyLe Thi Huong28.10.1999AMN21043525
02.027h15LyDao Vu Huong21.08.1999AMN21043026
02.027h15LyNong Thao22.04.1999AMN20824427
02.027h15NguyenNguyen Cong21.10.1998AM2016793628
02.027h15PhuongNguyen Thi14.10.2002AMN21048129
02.027h15PhuongNguyen Thi09.06.1997AMN18071330
02.027h15QuynhMa Thuy19.06.1999AMN21041031
02.027h15SonNguyen Van08.12.1999AM2017334332
02.027h15TienLe Van01.01.1997AM2015376533
02.027h15ThaoLe Thi Thanh26.01.1999AMN21042834
02.027h15ThamLiu Thi04.02.1999AMN21043335
02.027h15ThangDo Hong11.02.1999AM2017703436
02.027h15ThangTran Duc26.12.1997AM2015354737
02.027h15ThinhLe Danh17.05.1998AM2016392338
02.027h15ThuyNguyen Thi16.08.1997AMN21050039
02.027h15YenBui Thi Hai07.03.1999AMN21050140

Danh sách thi ngày 3/2/2021 (tại 204-C3B)

Xem trên máy tính hoặc quay ngang điện thoại để thấy đầy đủ thông tin.
Danh sách sẽ được cập nhật tại đây trước ngày thi 2-3 ngày.

DateTimeLNameFNameDOBShiftScodeNo
03.0213hAnhLe Tuan10.06.1997PM202095631
03.0213hCongMan Quoc10.09.1998PM201604812
03.0213hDinhPhan Thanh12.04.1998PM201606263
03.0213hDungDo Thi29.07.1997PM201505834
03.0213hDungNguyen Thi Mai21.05.1998PM201607385
03.0213hDucDo Trung29.05.1998PM201610646
03.0213hHienTa Huu06.09.1998PM201614337
03.0213hHoanNguyen Khac22.07.1998PM201616338
03.0213hHoangPham12.11.1998PM201707619
03.0213hHungLo Thanh06.11.1999PM2017139410
03.0213hHuyLuu Quang09.08.1999PM2017317611
03.0213hHuyenBui Thi Thanh05.09.1998PM2016620312
03.0213hHuyenLuu Thi Thu18.08.1998PM2016189113
03.0213hHungNguyen Viet09.07.1997PM2016203414
03.0213hHuongHoang Thi Thu11.09.1999PM2017316315
03.0213hHuongLe Thi Lan22.11.1996PM2016205916
03.0213hHuongTrinh Thi02.01.1998PM2016207717
03.0213hHuongDao Thu28.03.1998PM2016208918
03.0213hKhaiPhan Van09.02.1998PM2016217819
03.0213hKhaiHoang Van24.08.1998PM2016217120
03.0213hKhanhTrinh Quoc22.09.1998PM2016215921
03.0213hLongNguyen Dinh10.04.1998PM2016252422
03.0213hLuaNguyen Thi07.04.1998PM2017038423
03.0213hMaiDang Ngoc04.02.1999PM2017492424
03.0213hManhPham Duc24.09.1997PM2020950425
03.0213hMinhNguyen Ngoc09.04.1998PM2016273626
03.0213hNamHoang Van01.07.1998PM2016647127
03.0213hNgoanPham Thi Hong13.07.1998PM2016293128
03.0213hNguyenDoan Thuy18.05.1998PM2016298529
03.0213hNhatVu Thi04.05.1998PM2016305130
03.0213hPhuongPham Thi27.06.1997PM2016324731
03.0213hQuanNguyen Ngoc08.01.1998PM2016337532
03.0213hTacLenh Cong31.03.1994PMN21053633
03.0213hTuNguyen Ngoc06.06.1998PM2016447434
03.0213hTuanTa Quang26.05.1995PM2013433135
03.0213hTungTran Thanh25.05.1997PM2015428536
03.0213hTungVu Dinh01.02.1998PM2016698237
03.0213hThaoBui Tran Phuong02.10.1997PM2016675238
03.0213hThuNguyen Thi Minh08.10.1998PM2016394639
03.0213hThuyDo Thi23.10.1999PM2017043140

Thông tin liên lạc hỗ trợ của Hội đồng Anh và ĐH Bách Khoa HN

Kết quả thi

Thí sinh nhận kết quả thi trực tiếp tại trung tâm sớm nhất sau 7 ngày làm việc kể từ ngày dự thi. Xuất trình CMND/CCCD của thí sinh (nếu nhận hộ phải mang thêm biên lai thu tiền). Trả kết quả trong 10 ngày tiếp theo. Thí sinh dự thi sẽ nhận được 01 chứng nhận (candidate report) do Hội đồng Anh (British Council) cấp.

Thí sinh có thể xem trước điểm số  tại đây: Kết quả thi online (sớm nhất sau 5-7 ngày làm việc)

Đối với sinh viên của trường Đại học Bách khoa Hà Nội: Kết quả thi Aptis được Nhà trường công nhận, sinh viên hệ đại học đạt trình độ B1 trở lên của bài thi Aptis được chuyển điểm về Phòng Đào tạo và được công nhận đạt yêu đầu ra tương đương 450 TOEIC. Thời gian chuyển điểm: Sau khi có kết quả chính thức (phiếu điểm bản cứng) từ 1-2 ngày làm việc. Việc cập nhật tiếp theo do phòng Đào tạo xử lý.

Thủ tục phúc khảo: Hiện Hội đồng Anh không cung cấp dịch vụ phúc khảo bài thi Aptis. Mọi thắc mắc (nếu có) của thí sinh dự thi sẽ được giải quyết trực tiếp tại phòng thi.

Mẫu chứng nhận (Candidate Report) Aptis của Hội đồng Anh (British Council)

Thông tin tham khảo

APTIS là gì? Bài thi tiếng Anh APTIS của Hội đồng Anh

Cấu trúc của bài thi Aptis